Câu tiếng Anh có từ “honour”
148 câu thật có từ honour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honour nghĩa là vinh dự. honour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being honored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honour
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He declined that honour, urging the weakness of his voice, and his timidity.
Từ trong câu: decline, weakness, timidity, honour, urge, honor, voice
George Morant, Hints to Husbands: A Revelation of the Man-Midwife's Mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #34436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honour trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ honour hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honour: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.