Câu tiếng Anh có từ “honour”
152 câu thật có từ honour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honour nghĩa là vinh dự. honour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being honored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honour
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Perhaps,” turning to Miss Crawford, “my other companion may do me the honour of taking an arm.”
Từ trong câu: honour, may, companion, honor, arm, perhaps, turn, miss
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How may I hope adequately to celebrate the honour to which your kindness has prompted you?
Từ trong câu: celebrate, honour, kindness, adequately, prompt, hope, honor
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May I inquire to whom I have the honour of speaking?”
Từ trong câu: honor, honour, inquire, speak
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“May I ask if he is going to honour us with a visit himself?”
Từ trong câu: visit, honor, honour, ask, go, himself
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let him hide himself in outward honour, if he may!
Từ trong câu: honor, outward, honour, let, hide, himself
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"An', by the faith and the honour of the O'Keefes, an' by my dead mother's soul may God do with me as I do by her!" he whispered fervently.
Từ trong câu: honor, faith, honour, dead, soul, god, whisper
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another thing was clear to him--that with such traitors no terms of honour were either binding or possible, and that, short of lying, he might use any means to foil them.
Từ trong câu: possible, bind, honour, means, honor, term, another, thing
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honour trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ honour hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honour: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.