Câu tiếng Anh có từ “honour”
148 câu thật có từ honour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honour nghĩa là vinh dự. honour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being honored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honour
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He must decide whether he will read for the Pass or the Honour examination.
Từ trong câu: examination, honour, decide, whether, read, pass, honor
R. F. Scholz, Oxford and the Rhodes Scholarships. Nguồn: Project Gutenberg #70621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We shall have to keep it in honour of our merciful escape to this land, and call it Thanksgiving-Day.'
Từ trong câu: honor, honour, keep, escape, land, call, day
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
To-day she fights for her life, for her honour, and win she must.
Từ trong câu: win, honor, honour, day, fight, life
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must couch your message in much more flowery language, such as, "I want to honour myself by coming to see your nobleness."
Từ trong câu: couch, message, honour, much, language, want, honor, myself
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Ah, Lizzy! you must not mind everything his honour says; he is pleased to joke sometimes.
Từ trong câu: joke, honor, pleased, honour, mind, everything, please, sometimes
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Tales of the peerage and the peasantry. Nguồn: Project Gutenberg #75709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That must have been his way of letting Corey see that he was not overcome by the honour of his father's visit.
Từ trong câu: visit, honor, overcome, honour, way, let, see
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honour trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ honour hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honour: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.