Câu tiếng Anh có từ “honour”
152 câu thật có từ honour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: honour nghĩa là vinh dự. honour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being honored. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ honour
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But he had done what he thought was due to himself and to the honour of all Christian princes.
Từ trong câu: honour, prince, due, thought, christian, honor, done, think
Shane Leslie, Masquerades. Nguồn: Project Gutenberg #77896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On your word, now?’ said the Doctor,--which he had always made a very grave appeal to the honour of us boys.
Từ trong câu: honour, honor, appeal, grave, word, now, doctor, always
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My ancestors had been for many years counsellors and syndics, and my father had filled several public situations with honour and reputation.
Từ trong câu: honour, ancestor, reputation, public, honor, counselor, situation, many
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Honourable Mrs Jamieson, to whom Miss Jenkyns herself had always yielded the post of honour, was fat and inert, and very much at the mercy of her old servants.
Từ trong câu: honour, post, fat, mercy, inert, yield, honourable, mrs
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no attendants at home; they had absconded to make merry in honour of the time.
Từ trong câu: time, at, honour, home, attendant, no, were, honor
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ honour
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ honour trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ honour hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ honour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ honour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ honour?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ honour: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.