Câu tiếng Anh có từ “holocaust”
85 câu thật có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holocaust nghĩa là sự tàn sát. holocaust là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of mass destruction and loss of life (especially in war or by fire). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holocaust
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This was the first time that victims of the Holocaust talked openly about what had happened.
Từ trong câu: holocaust, first, time, victim, talk, openly, happen
«Adolf Eichmann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290008 (bản sửa đổi 10568712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Officers of the World Police had not enjoyed great popularity during the reconstruction period after the Holocaust.
Từ trong câu: holocaust, officer, world, police, enjoy, great, popularity, period
Randall Garrett, Anything You Can Do .... Nguồn: Project Gutenberg #24436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He awaited the oncoming holocaust as though defying it to destroy him or the dead tree which he had made his throne.
Từ trong câu: holocaust, await, though, defy, destroy, dead, tree, make
Alida Malkus, Timber line. Nguồn: Project Gutenberg #76514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He left two grown-up sons and a baby grandson, whose father, Nobunaga's first-born, had perished in the holocaust at Honno-ji.
Từ trong câu: holocaust, leave, grow, up, son, baby, grandson, father
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Japan" (part) to "Jeveros" Volume 15, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #41156. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the enemy 'plane crashed to earth, a blazing holocaust, cheers burst from hundreds of tent-dwellers who had come out to view the spectacle.
Từ trong câu: holocaust, enemy, plane, crash, earth, blaze, cheer, burst
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng holocaust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holocaust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holocaust trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holocaust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holocaust gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holocaust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holocaust: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.