Câu tiếng Anh có từ “holocaust”
83 câu thật có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holocaust nghĩa là sự tàn sát. holocaust là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of mass destruction and loss of life (especially in war or by fire). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holocaust
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The crowd then quietly dispersed, rejoicing at having witnessed so acceptable a holocaust.
Từ trong câu: holocaust, crowd, quietly, disperse, witness, acceptable
Hobart Caunter, Legendary & romantic tales of Indian history. Nguồn: Project Gutenberg #70300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was rarely mentioned in popular or scholarly accounts of the Holocaust.
Từ trong câu: holocaust, rarely, mention, popular, scholarly, account
«Sobibor extermination camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=896818 (bản sửa đổi 10795055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng holocaust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holocaust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holocaust trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holocaust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holocaust gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holocaust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holocaust: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.