Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “holocaust”

84 câu thật có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: holocaust nghĩa là sự tàn sát. holocaust là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of mass destruction and loss of life (especially in war or by fire). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ holocaust

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was decided that those responsible for the Holocaust would be brought to a criminal trial.

    Từ trong câu: holocaust, decide, responsible, bring, criminal, trial

    «Professionalism/Diffusion of Responsibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267041 (bản sửa đổi 3835174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Baulked of his banquet, he would be ready to make a holocaust of the whole hospital.

    Từ trong câu: holocaust, banquet, ready, make, whole, hospital

    Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would later play key roles in the Holocaust.

    Từ trong câu: holocaust, late, play, key, role

    «Beer Hall Putsch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19949 (bản sửa đổi 10932129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The promise of the future was a general holocaust, in which Boer men, women, and children, farms and flocks would be annihilated.

    Từ trong câu: holocaust, promise, future, general, man, woman, child, farm

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng holocaust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
holocaust deniers27 lần
holocaust survivor34 lần
holocaust survivors44 lần
holocaust denier11 lần
holocaust denial60 lần
holocaust memorial29 lần
holocaust inversion6 lần
holocaust distortion7 lần
holocaust the nazis6 lần
survived the holocaust19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ holocaust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holocaust trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ holocaust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holocaust gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holocaust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holocaust: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.