Câu tiếng Anh có từ “holocaust”
85 câu thật có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holocaust nghĩa là sự tàn sát. holocaust là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of mass destruction and loss of life (especially in war or by fire). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holocaust
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There have been debates on the definition of the Holocaust over the past decades.
Từ trong câu: holocaust, debate, definition, past, decade
«Nazism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7749 (bản sửa đổi 11009393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Intergenerational transmission of Holocaust experience has been focused on specifically relating to trauma.
Từ trong câu: holocaust, transmission, experience, focus, specifically, relate, trauma
«Motivation and emotion/Book/2021/Epigenetic impacts on emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276137 (bản sửa đổi 2596060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In this frightful holocaust which is sweeping all over Europe, the United States has adopted a neutral attitude.
Từ trong câu: holocaust, sweep, unite, state, adopt, neutral, attitude
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng holocaust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holocaust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holocaust trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holocaust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holocaust gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holocaust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holocaust: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.