Câu tiếng Anh có từ “holocaust”
85 câu thật có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: holocaust nghĩa là sự tàn sát. holocaust là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of mass destruction and loss of life (especially in war or by fire). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ holocaust
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In extreme cases, it can lead to genocides, such as the Holocaust.
Từ trong câu: holocaust, extreme, case, lead
«Racism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130911 (bản sửa đổi 11011887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She suggests that he can best expiate the excesses of his youth by a holocaust to the Almighty of all the heretics within his realm.
Từ trong câu: holocaust, suggest, best, excess, youth, realm
Frances Minto Dickinson Elliot, Old Court Life in France, vol. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #50850. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng holocaust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| holocaust deniers | 27 lần |
| holocaust survivor | 34 lần |
| holocaust survivors | 44 lần |
| holocaust denier | 11 lần |
| holocaust denial | 60 lần |
| holocaust memorial | 29 lần |
| holocaust inversion | 6 lần |
| holocaust distortion | 7 lần |
| holocaust the nazis | 6 lần |
| survived the holocaust | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ holocaust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holocaust trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ holocaust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holocaust gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holocaust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holocaust: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.