E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “holocaust”

83 câu thật có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: holocaust nghĩa là sự tàn sát. holocaust là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an act of mass destruction and loss of life (especially in war or by fire). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ holocaust

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He will make a holocaust of his cider-mill!"

    Từ trong câu: holocaust, make, mill

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only variety of economic activity, which will surely survive even a nuclear holocaust, is bound to be crime.

    Từ trong câu: holocaust, nuclear, variety, economic, activity, surely, survive, even

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The catastrophe and holocaust brought about by the two powerful movements of fascism and national socialism will mark human life always.

    Từ trong câu: holocaust, catastrophe, bring, powerful, movement, national, mark, human

    Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng holocaust

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
holocaust deniers27 lần
holocaust survivor34 lần
holocaust survivors44 lần
holocaust denier11 lần
holocaust denial60 lần
holocaust memorial29 lần
holocaust inversion6 lần
holocaust distortion7 lần
holocaust the nazis6 lần
survived the holocaust19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ holocaust

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ holocaust trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ holocaust hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ holocaust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ holocaust gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ holocaust?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ holocaust: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.