Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hiker”

60 câu thật có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiker nghĩa là một du khách đi bộ. hiker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foot traveler; someone who goes on an extended walk (for pleasure). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiker

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A good walking stick or pole helps hikers keep their balance while crossing streams or rocks.

    Từ trong câu: hiker, good, walk, stick, pole, help, keep, balance

    «Walking stick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473486 (bản sửa đổi 9971953). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A well-seasoned hiker can cover per day, every day, for an extended period of time.

    Từ trong câu: hiker, well, season, cover, per, day, every, extend

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Travel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206133 (bản sửa đổi 4225031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A hiker should always look beneath any rocks of this sort before using the rock as a resting place.

    Từ trong câu: hiker, always, look, beneath, rock, sort, use, rest

    Robert F. Clarke, Poisonous Snakes of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #59061. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The problem started with a group of "boot-only hikers" who were stopped by the police in the Alpine region last autumn.

    Từ trong câu: hiker, problem, start, group, boot, stop, police, region

    «Swiss canton of Appenzell Innerrhoden fights back after invasion of German naked hikers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120389 (bản sửa đổi 4826971). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • While trail surface types are a relatively unimportant issue with hikers, they may be an important issue with horses.

    Từ trong câu: unimportant, trail, surface, type, relatively, issue, hiker, important

    «Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53358 (bản sửa đổi 9867593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some trails are backpacking trails, or long-distance trails, and are used by both day hikers and by backpackers.

    Từ trong câu: backpacker, trail, backpack, long, distance, use, day, hiker

    «Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53358 (bản sửa đổi 9867593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiker trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiker: can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.