Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hiker”

60 câu thật có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiker nghĩa là một du khách đi bộ. hiker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foot traveler; someone who goes on an extended walk (for pleasure). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiker

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Another hiker nearby heard screams and contacted park rangers, where they found two coyotes attacking Mitchell.

    Từ trong câu: hiker, another, nearby, hear, scream, contact, park, ranger

    «Canadian folk singer attacked and killed by coyotes in Nova Scotia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=142683 (bản sửa đổi 4815480). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I was surrounded by friendly and relaxed hikers that I knew.

    Từ trong câu: hiker, surround, friendly, relax, know

    «An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • During the last kilometers, I had been talking with a young hiker while walking, he left on my left.

    Từ trong câu: hiker, last, kilometer, talk, young, walk, leave

    «An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Go your way, Scout Harris,” he said, “but remember that you deserted the left-handed hikers by turning to the right.

    Từ trong câu: hiker, go, way, remember, desert, leave, hand, turn

    Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Tangled Trail. Nguồn: Project Gutenberg #61089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiker trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiker: can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.