Câu tiếng Anh có từ “hiker”
60 câu thật có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hiker nghĩa là một du khách đi bộ. hiker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foot traveler; someone who goes on an extended walk (for pleasure). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hiker
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is not yet known which of the hikers stayed behind or who was arrested.
Từ trong câu: hiker, know, stay, behind, arrest
«Three American hikers arrested in Iran», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130045 (bản sửa đổi 4827453). · English Wikinews · CC BY 2.5
Hikers who go on difficult treks with heavy backpaks, which change slightly their position, know that hiking can be done with exceptional stability.
Từ trong câu: hiker, hike, hiking, trek, go, difficult, heavy, change
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Hikers might be able to see songbirds flying around as well as raptors which are known for being "birds of prey."
Những người đi bộ đường dài có thể nhìn thấy những loài chim biết hót bay xung quanh cũng như những loài chim ăn thịt được mệnh danh là "chim săn mồi".
Từ trong câu: prey, known, bird, hiker, able, see, fly, around
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424776 (bản sửa đổi 4604174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiker trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hiker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiker: can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.