Câu tiếng Anh có từ “hiker”
60 câu thật có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hiker nghĩa là một du khách đi bộ. hiker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foot traveler; someone who goes on an extended walk (for pleasure). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hiker
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A hiker should always look beneath any rocks of this sort before using the rock as a resting place.
Từ trong câu: hiker, always, look, beneath, rock, sort, use, rest
Robert F. Clarke, Poisonous Snakes of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #59061. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A hiker should choose the itinerary (the way of the hike).
Từ trong câu: itinerary, hiker, choose, way, hike
«Hiking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16573 (bản sửa đổi 10050106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiker trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hiker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiker: can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.