Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hiker”

60 câu thật có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiker nghĩa là một du khách đi bộ. hiker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foot traveler; someone who goes on an extended walk (for pleasure). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiker

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is not yet known which of the hikers stayed behind or who was arrested.

    Từ trong câu: hiker, know, stay, behind, arrest

    «Three American hikers arrested in Iran», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130045 (bản sửa đổi 4827453). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Man, you'd weep to see those raped woodlands--and all because some dam'-fool hiker didn't have sense enough to put out his cigarette!

    Từ trong câu: hiker, man, weep, see, rap, because, dam, fool

    Irvin S. Cobb, Ladies and Gentlemen. Nguồn: Project Gutenberg #45320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiker trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiker: can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.