Câu tiếng Anh có từ “hiker”
60 câu thật có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hiker nghĩa là một du khách đi bộ. hiker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foot traveler; someone who goes on an extended walk (for pleasure). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hiker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Hikers can get lost or suffer from injury, sickness, bad weather, or other dangers.
Từ trong câu: hiker, get, lose, suffer, injury, sickness, bad, weather
«Hiking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16573 (bản sửa đổi 10050106). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A well-seasoned hiker can cover per day, every day, for an extended period of time.
Từ trong câu: hiker, well, season, cover, per, day, every, extend
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Travel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206133 (bản sửa đổi 4225031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hikers can use these if they are going to a remote area.
Từ trong câu: hiker, use, go, remote, area
«Introduction to Computer Information Systems/Computer Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293153 (bản sửa đổi 4644721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can telescope to fit tall or short hikers.
Từ trong câu: hiker, telescope, fit, tall, short
«Walking stick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473486 (bản sửa đổi 9971953). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Long-distance hikers can cover about in a day.
Từ trong câu: hiker, long, distance, cover, day
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Travel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206133 (bản sửa đổi 4225031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hikers who go on difficult treks with heavy backpaks, which change slightly their position, know that hiking can be done with exceptional stability.
Từ trong câu: hiker, hike, hiking, trek, go, difficult, heavy, change
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiker trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hiker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiker: can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.