Câu tiếng Anh có từ “hiker”
60 câu thật có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hiker nghĩa là một du khách đi bộ. hiker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a foot traveler; someone who goes on an extended walk (for pleasure). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hiker
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Water is hard to find, so hikers usually use water tanks that park rangers keep filled.
Từ trong câu: hiker, water, hard, find, usually, use, tank, park
«Murray-Sunset National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273976 (bản sửa đổi 10916958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is also a favorite trail for overnight hikers as it leads to the wilderness area of the eastern part of the park.
Từ trong câu: hiker, favorite, trail, overnight, lead, wilderness, area, eastern
Stephen Halsey Matteson, Lassen Trails: A Brief Guide to the Trails of Lassen Volcanic National Park. Nguồn: Project Gutenberg #55799. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiker trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ hiker hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hiker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiker: can và could (6 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.