Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helix”

76 câu thật có từ helix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helix nghĩa là đường xoắn ốc. helix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a curve that lies on the surface of a cylinder or cone and cuts the element at a constant angle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ helix

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Prior to launch, the system was known as the Tapwave Helix, with slightly different announced specifications then the final release.

    Từ trong câu: helix, prior, launch, system, know, slightly, different, announce

    «History of video games/Platforms/Tapwave Zodiac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420525 (bản sửa đổi 4032086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Out of five hundred and sixty species of Helix inhabiting the Caucasian province, there are but twenty-four in Britain.

    Từ trong câu: helix, out, five, hundred, sixty, species, inhabit, province

    Thomas Belt, The Naturalist in Nicaragua. Nguồn: Project Gutenberg #6321. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For instance, the motion of a two space planet round its sun would become a part of a helix or spiral.

    Từ trong câu: helix, instance, motion, space, planet, round, sun, become

    W. Whately Smith, A Theory of the Mechanism of Survival: The Fourth Dimension and Its Applications. Nguồn: Project Gutenberg #64055. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This large released energy is sufficient to overcome the effects of formation double helix - increase of order- and make universe more disorder.

    Từ trong câu: helix, large, release, energy, sufficient, overcome, effect, formation

    «Structural Biochemistry/Free energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173632 (bản sửa đổi 3433089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Circular DNA still exists as a double helix, but is considered a closed molecule because it is connected in a circular form.

    Từ trong câu: helix, circular, dna, still, exist, double, consider, close

    «Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/Supercoiling and Nucleosomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175105 (bản sửa đổi 4244975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng helix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alpha helix234 lần
transmembrane helix23 lần
helix aspersa9 lần
double helix301 lần
triple helix21 lần
tm helix7 lần
snail helix10 lần
helix beta12 lần
spanning helix6 lần
dna helix29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helix trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ helix hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helix: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.