Câu tiếng Anh có từ “helix”
76 câu thật có từ helix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helix nghĩa là đường xoắn ốc. helix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a curve that lies on the surface of a cylinder or cone and cuts the element at a constant angle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helix
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If you choose not to run it, splash white and run Lightning Helix.
Từ trong câu: helix, splash, choose, run, white, lightning
«Magic: The Gathering/Legacy Decks & Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56980 (bản sửa đổi 4091837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In particular it does not favor the helix formation.
Từ trong câu: helix, particular, favor, formation
«Structural Biochemistry/Proteins/Amino Acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212913 (bản sửa đổi 4621155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The role of these helices is not clear, but the conservation of many residues points to an unknown functional significance.
Từ trong câu: helix, role, clear, conservation, many, residue, point, unknown
«Preprint/Small beta barrel proteins: structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280012 (bản sửa đổi 2358939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Glycine is the smallest amino acid and can fit into all structures so it does not favor the helix formation in particular.
Từ trong câu: helix, small, amino, acid, fit, structure, favor, formation
«Structural Biochemistry/Proteins/Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172477 (bản sửa đổi 4072061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The widow does not remove the ornaments worn in the helices of the ears, and in the alæ and septum of the nose.
Từ trong câu: helix, widow, remove, ornament, wear, ear, nose
Edgar Thurston, Castes and tribes of Southern India. Vol. 3 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #42993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
DNA does not always take the form of a double helix.
Từ trong câu: dna, helix, always, take, form, double
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/DNA structure/Unusual Structures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214568 (bản sửa đổi 3778933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng helix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helix trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ helix hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helix: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.