Câu tiếng Anh có từ “helix”
76 câu thật có từ helix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helix nghĩa là đường xoắn ốc. helix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a curve that lies on the surface of a cylinder or cone and cuts the element at a constant angle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helix
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
DNA has a double helix shape, which is like a ladder twisted into a spiral.
Từ trong câu: helix, dna, double, shape, like, ladder, twist, spiral
«DNA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4472 (bản sửa đổi 10998159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In another experiment he employs a simple hollow coil, or helix, of insulated wire whose ends are connected with a galvanometer.
Từ trong câu: helix, another, experiment, employ, simple, hollow, wire, end
John Lord, Beacon Lights of History, Volume 14: The New Era A Supplementary Volume, by Recent Writers, as Set Forth in the Preface and Table of Contents. Nguồn: Project Gutenberg #10649. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The double-helix will be the ultimate structure formed, which helps us to eliminate the need to first establish the crystal structure.
Từ trong câu: helix, double, ultimate, structure, form, help, eliminate, need
«Structural Biochemistry/DNA as Nanomaterial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244745 (bản sửa đổi 2247488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This forces the histidine residue it is attached to also move, which in turn forces the alpha helix where the histidine is attached, to move.
Điều này buộc dư lượng histidine mà nó gắn vào cũng di chuyển, từ đó buộc chuỗi xoắn alpha nơi gắn histidine cũng phải di chuyển.
Từ trong câu: helix, residue, force, attach, move, turn
«Structural Biochemistry/Protein function/Binding Sites/Cooperativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177876 (bản sửa đổi 4102376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This characteristic is known as the hypochromic effect, in which less color is emitted from the double helix of DNA molecules.
Từ trong câu: dna, characteristic, know, effect, less, color, emit, double
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/DNA structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174829 (bản sửa đổi 4635654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng helix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helix trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ helix hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helix: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.