Câu tiếng Anh có từ “helix”
76 câu thật có từ helix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helix nghĩa là đường xoắn ốc. helix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a curve that lies on the surface of a cylinder or cone and cuts the element at a constant angle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helix
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The helix would of right handed as the two chains run in opposite directions.
Từ trong câu: helix, right, hand, chain, run, opposite, direction
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/Watson and Crick's Article», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213171 (bản sửa đổi 3651823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For instance, the motion of a two space planet round its sun would become a part of a helix or spiral.
Từ trong câu: helix, instance, motion, space, planet, round, sun, become
W. Whately Smith, A Theory of the Mechanism of Survival: The Fourth Dimension and Its Applications. Nguồn: Project Gutenberg #64055. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helix trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ helix hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helix: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.