Câu tiếng Anh có từ “helix”
76 câu thật có từ helix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helix nghĩa là đường xoắn ốc. helix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a curve that lies on the surface of a cylinder or cone and cuts the element at a constant angle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helix
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I observed on the beach at this spot some small species of unios, and, at higher points on the shore, helices.
Từ trong câu: helix, observe, beach, spot, small, species, high, point
Henry Rowe Schoolcraft, Summary Narrative of an Exploratory Expedition to the Sources of the Mississippi River, in 1820 Resumed and Completed, by the Discovery of its Origin in Itasca Lake, in 1832. Nguồn: Project Gutenberg #43693. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helix trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ helix hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helix: Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.