Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hardworking”

48 câu thật có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hardworking nghĩa là chăm chỉ. hardworking là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by hard work and perseverance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hardworking

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As a hardworking and religious man, he learned that mistakes only make you perfect.

    Từ trong câu: hardworking, religious, man, learn, mistake, make, perfect

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Henry Slaughter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268407 (bản sửa đổi 2535462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They also provided jobs for smart and hardworking students who wanted to work on their summer vacation.

    Từ trong câu: hardworking, provide, job, smart, student, want, work, summer

    «Pasig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463023 (bản sửa đổi 11013901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was a kind, hardworking woman, who would help any stranger in trouble the best she knew how.

    Từ trong câu: hardworking, kind, woman, help, stranger, trouble, best, know

    Frederick Palmer, My Year of the War Including an Account of Experiences with the Troops in France and the Record of a Visit to the Grand Fleet Which is Here Given for the First Time in its Complete Form. Nguồn: Project Gutenberg #12013. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She seemed a poor, hardworking person, plain spoken and honest.

    Từ trong câu: hardworking, seem, poor, person, plain, speak, honest

    Zane Grey, The Rustlers of Pecos County. Nguồn: Project Gutenberg #15580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He called Saitoti "a hardworking and determined public servant who dedicated his time to the service of the Kenyan people".

    Từ trong câu: hardworking, call, determine, public, servant, dedicate, time, service

    «Kenyan helicopter crash kills security minister», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=457548 (bản sửa đổi 4820902). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I lent money to those who needed it, giving the preference to hardworking poor people, because they served as an example.

    Từ trong câu: hardworking, lend, money, need, give, preference, poor, people

    Honoré de Balzac, The Country Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #1350. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardworking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardworking trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hardworking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardworking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardworking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardworking: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.