Câu tiếng Anh có từ “hardworking”
48 câu thật có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hardworking nghĩa là chăm chỉ. hardworking là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by hard work and perseverance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hardworking
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She was a kind, hardworking woman, who would help any stranger in trouble the best she knew how.
Từ trong câu: hardworking, kind, woman, help, stranger, trouble, best, know
Frederick Palmer, My Year of the War Including an Account of Experiences with the Troops in France and the Record of a Visit to the Grand Fleet Which is Here Given for the First Time in its Complete Form. Nguồn: Project Gutenberg #12013. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardworking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardworking trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hardworking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardworking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardworking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardworking: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.