Câu tiếng Anh có từ “hardworking”
48 câu thật có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hardworking nghĩa là chăm chỉ. hardworking là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by hard work and perseverance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hardworking
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With the support of half a million hardworking teachers who share the same vision, we hope to reach our goal.
Từ trong câu: hardworking, support, half, million, teacher, share, vision, hope
«Education in Uzbekistan/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465328 (bản sửa đổi 4374229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I lent money to those who needed it, giving the preference to hardworking poor people, because they served as an example.
Từ trong câu: hardworking, lend, money, need, give, preference, poor, people
Honoré de Balzac, The Country Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #1350. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The people or Nagri Tutial are hardworking and dedicated and work far away in various places, throughout Pakistan, to earn their living.
Từ trong câu: hardworking, people, dedicate, work, far, away, various, place
«Nagri Totial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122060 (bản sửa đổi 9046493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
New miracles of medicine at last will reach not only those who can claim care now, but the children and hardworking families too long denied.
Từ trong câu: miracle, hardworking, new, medicine, last, reach, claim, care
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardworking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardworking trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hardworking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardworking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardworking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardworking: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.