Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hardworking”

48 câu thật có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hardworking nghĩa là chăm chỉ. hardworking là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by hard work and perseverance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hardworking

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The plot had been laid long since, in the old impecunious hardworking days.

    Từ trong câu: hardworking, plot, lay, long, since, old, day

    David Christie Murray, An Old Meerschaum From Coals Of Fire And Other Stories, Volume II. (of III.). Nguồn: Project Gutenberg #22206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a little money, inherited from a brother, and she had put by a little more, earned in her hardworking life.

    Từ trong câu: hardworking, little, money, inherit, brother, put, earn, life

    Violet Jacob, The fortune-hunters, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #79699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the contrary, its citizens viewed her as an innocent, hardworking woman who had been mistreated.

    Từ trong câu: mistreat, hardworking, contrary, citizen, view, innocent, woman

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardworking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardworking trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hardworking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardworking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardworking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardworking: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.