Câu tiếng Anh có từ “hardworking”
48 câu thật có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hardworking nghĩa là chăm chỉ. hardworking là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by hard work and perseverance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hardworking
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Now a priest may be a hardworking man or not as he himself decides.
Từ trong câu: hardworking, now, priest, man, himself, decide
Bernard Ward, The Priestly Vocation A Series of Fourteen Conferences Addressed to the Secular Clergy. Nguồn: Project Gutenberg #34373. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her family was hardworking, but they did not have very much money.
Từ trong câu: hardworking, family, much, money
«Rosie Hackett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633215 (bản sửa đổi 8853586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For many years she was a hardworking housewife, when helps were beings not to be procured for love or money.
Từ trong câu: hardworking, many, year, housewife, help, be, love, money
William Henry Giles Kingston, The Log House by the Lake: A Tale of Canada. Nguồn: Project Gutenberg #21467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a hardworking, sober man, my little fathers, who never beats his wife, and never drinks, and never borrows money.
Từ trong câu: hardworking, man, little, father, never, beat, wife, drink
Henry Seton Merriman, The Sowers. Nguồn: Project Gutenberg #10132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Davis was not satisfied with this hardworking lifestyle and started selling corn whiskey, which was illegal during the prohibition era.
Ông Davis không hài lòng với lối sống chăm chỉ này và bắt đầu bán rượu whisky ngô, một điều bất hợp pháp trong thời kỳ cấm đoán.
Từ trong câu: hardworking, lifestyle, mr, satisfied, start, sell, corn, whiskey
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/The Davis Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300187 (bản sửa đổi 2703417). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
New miracles of medicine at last will reach not only those who can claim care now, but the children and hardworking families too long denied.
Từ trong câu: miracle, hardworking, new, medicine, last, reach, claim, care
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardworking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardworking trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ hardworking hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hardworking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardworking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardworking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardworking: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.