Câu tiếng Anh có từ “harass”
130 câu thật có từ harass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harass nghĩa là quấy rối. harass là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: annoy continually or chronically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harass
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There have been moments of celebrities being harassed online often end up on the news.
Từ trong câu: harass, moment, celebrity, online, often, end, up, news
«Cyberbullying», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229037 (bản sửa đổi 11014418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have been several instances where people were harassed or killed due to mob violence.
Từ trong câu: harass, several, instance, people, kill, due, violence
«Thousands gather in Jantar Mantar and other cities to protest against mob violence», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2818748 (bản sửa đổi 4827425). · English Wikinews · CC BY 2.5
Journalists have even reported being harassed and threatened when criticizing the government in their writings.
Từ trong câu: harass, journalist, even, report, threaten, criticize, government, write
«Comparative law and justice/Yemen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107844 (bản sửa đổi 2018051). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Under the most harassing conditions I have never seen him exhibit any symptoms of fatigue.
Từ trong câu: harass, condition, never, see, exhibit, symptom, fatigue
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have also been many cases of men sexually harassing employees.
Từ trong câu: harass, many, case, man, employee
«Comparative law and justice/Oman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91689 (bản sửa đổi 2620961). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many of them have been bullied, harassed or abused.
Từ trong câu: harass, many, bully, abuse
«Youth suicide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034568 (bản sửa đổi 10783661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every evil and every fear which have harassed the world since that time, seem to be the retributions of an indignant Providence.
Từ trong câu: harass, indignant, every, evil, fear, world, since, time
Andrew H. Foote, Africa and the American Flag. Nguồn: Project Gutenberg #67502. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexually harass | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harass trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ harass hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harass: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.