Câu tiếng Anh có từ “harass”
129 câu thật có từ harass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harass nghĩa là quấy rối. harass là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: annoy continually or chronically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harass
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
People can be bullied and harassed online, frequently in an anonymous manner, via social media platforms.
Từ trong câu: harass, people, bully, online, frequently, anonymous, manner, via
«Information Technology and Ethics/Privacy and Social Networking sites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415269 (bản sửa đổi 4581617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Day by day they grow more exacting as they grow wealthier; day by day the laboring orders sink into more harassing and hopeless conditions.
Từ trong câu: harass, day, grow, exact, wealthy, labor, order, sink
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the first time in months the harassed president found himself genuinely popular amongst the students.
Từ trong câu: genuinely, harass, amongst, first, time, month, president, find
Howard H. Quint, Profile in black and white. Nguồn: Project Gutenberg #71378. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexually harass | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harass trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ harass hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harass: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.