Câu tiếng Anh có từ “harass”
129 câu thật có từ harass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harass nghĩa là quấy rối. harass là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: annoy continually or chronically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harass
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I stayed an hour in his hut, and then went away toward Neuville-Vitasse with harassing fire following along the way.
Từ trong câu: harass, stay, hour, hut, go, away, toward, fire
Philip Gibbs, Now It Can Be Told. Nguồn: Project Gutenberg #3317. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is all my fault for going to sleep and forgetting my duties;" and Lottie's pretty face wore its harassed look again.
Tất cả là lỗi của tôi vì đã đi ngủ và quên nhiệm vụ của mình;" và khuôn mặt xinh đẹp của Lottie lại trở nên bối rối.
Từ trong câu: harass, fault, go, sleep, forget, duty, pretty, face
Rosa Nouchette Carey, Averil. Nguồn: Project Gutenberg #48228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The thought harassed her, she felt exhausted and unwell; but yet, soon after eleven, she dressed and went to see Nina Fyodorovna.
Từ trong câu: unwell, think, harass, feel, exhaust, soon, eleven, dress
Anton Pavlovich Chekhov, The Darling and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13416. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The various solutions of these questions, all equally harassing for the young generation, determined their distribution into various circles.
Từ trong câu: circle, generation, determined, determine, harass, distribution, various, solution
Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 2 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #78332. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Much later many would claim that they were harassed by the Albanian majority but this sounds fake, a re-writing of history.
Từ trong câu: fake, majority, claim, writing, harass, sound, much, late
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexually harass | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harass trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ harass hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harass: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.