Câu tiếng Anh có từ “hapless”
65 câu thật có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hapless nghĩa là không may mắn. hapless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hapless
Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)
On the west side of the quadrangle is the door of the dungeon, which in feudal times has been the melancholy abode of many hapless victims, who fell under their Lord’s displeasure.
Từ trong câu: hapless, west, side, door, time, melancholy, many, victim
W. T. Simpson, History of Llangollen and Its Vicinity Including a Circuit of About Seven Miles. Nguồn: Project Gutenberg #39625. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hapless column in the Place Vendôme, now overthrown by the hands of Frenchmen themselves, was described by an aeronaut as a kind of 'pin stuck head downwards in a cushion.'
Từ trong câu: hapless, vend, column, place, now, hand, themselves, describe
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hapless travelers found that their luggage was over a thousand miles away in Bremerton.
Từ trong câu: luggage, hapless, traveler, find, thousand, mile, away
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296229 (bản sửa đổi 4099510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such was the disastrous tale imparted to me in almost the last interview I had with its hapless narrator.
Từ trong câu: tale, narrator, interview, disastrous, hapless, almost, last
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An angry Providence, the cynic might well observe, has abandoned a hapless planet to its fate, and fixed irrevocably its doom.
Từ trong câu: cynic, angry, well, observe, abandon, hapless, planet, fate
Effendi Shoghi, The World Order of Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19298. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hapless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hapless wight | 23 lần |
| hapless wretches | 24 lần |
| hapless victim | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hapless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hapless trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hapless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hapless gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hapless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hapless: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.