Câu tiếng Anh có từ “hapless”
76 câu thật có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hapless nghĩa là không may mắn. hapless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hapless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He never made the least of that trouble which so abounds for the hapless editor from narrower-minded contributors.
Từ trong câu: hapless, never, make, least, trouble, abound, editor, narrow
William Dean Howells, Literary Friends and Acquaintance; a Personal Retrospect of American Authorship. Nguồn: Project Gutenberg #4201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The perplexity which first seizes the hapless school-boy over his "Gallia est omnis divisa in partes tres" is nothing to it.
Từ trong câu: hapless, first, seize, school, boy, nothing
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It must have been a better band than that which now, from the Museum opposite the Astor House, drives to frenzy the hapless stranger....
Từ trong câu: hapless, better, band, now, museum, opposite, house, drive
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not shrink from his responsibility, and the welcome which he accorded to his hapless nephew and niece was as warm as that of the Elector of Brandenburg had been cold.
Từ trong câu: hapless, shrink, responsibility, welcome, accord, nephew, niece, warm
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the west side of the quadrangle is the door of the dungeon, which in feudal times has been the melancholy abode of many hapless victims, who fell under their Lord’s displeasure.
Từ trong câu: hapless, west, side, door, time, melancholy, many, victim
W. T. Simpson, History of Llangollen and Its Vicinity Including a Circuit of About Seven Miles. Nguồn: Project Gutenberg #39625. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hapless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hapless wight | 23 lần |
| hapless wretches | 24 lần |
| hapless victim | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hapless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hapless trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hapless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hapless gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hapless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hapless: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.