Câu tiếng Anh có từ “hapless”
72 câu thật có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hapless nghĩa là không may mắn. hapless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hapless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The night had been almost as sleepless to Keraunus’ daughter Selene as it had been to the hapless slave.
Đêm đó gần như mất ngủ đối với Selene, con gái của Keraunus cũng như đối với người nô lệ kém may mắn.
Từ trong câu: hapless, sleepless, night, almost, daughter, slave
Georg Ebers, The Emperor: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5493. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From that hapless moment the graces, the attachment, the fidelity of the young Indian, had lost their power to please.
Từ trong câu: hapless, moment, grace, attachment, young, lose, power, please
James Fenimore Cooper, The Prairie. Nguồn: Project Gutenberg #6450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Martin had shared their hapless luck, and his ideas were changed; henceforth he scorned fame in all its phases, and exalted that other idol--money.
Từ trong câu: hapless, share, luck, idea, change, fame, phase, exalt
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not shrink from his responsibility, and the welcome which he accorded to his hapless nephew and niece was as warm as that of the Elector of Brandenburg had been cold.
Từ trong câu: hapless, shrink, responsibility, welcome, accord, nephew, niece, warm
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hapless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hapless wight | 23 lần |
| hapless wretches | 24 lần |
| hapless victim | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hapless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hapless trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hapless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hapless gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hapless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hapless: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.