Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hapless”

76 câu thật có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hapless nghĩa là không may mắn. hapless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hapless

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now, what would going back to Dunhaven be like for these two hapless submarine boys?

    Từ trong câu: hapless, now, go, back, like, submarine, boy

    Victor G. Durham, The Submarine Boys on Duty Life on a Diving Torpedo Boat. Nguồn: Project Gutenberg #17054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then thou'lt confess: one hapless wretch, whom many lords oppress, Does never what he would, but lives in thraldom's helplessness.

    Từ trong câu: hapless, confess, many, oppress, never, life

    480-525? Boethius, The Consolation of Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #14328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were frightened all the time for fear that some god would be enraged at his poor, hapless, feeble and starving children.

    Từ trong câu: hapless, frighten, time, fear, god, poor, starve, child

    Robert Green Ingersoll, Lectures of Col. R. G. Ingersoll, Volume I Including His Answers to the Clergy, His Oration at His Brother's Grave, Etc., Etc.. Nguồn: Project Gutenberg #8140. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She, that Remnant of Baha, was a loving mother to the orphan, and for the hapless and bewildered it was she who would find a way.

    Từ trong câu: hapless, love, mother, orphan, bewilder, find, way

    Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • To know such women--ah, that would never fall to his hapless lot.

    Từ trong câu: lot, hapless, know, woman, never, fall

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hapless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hapless wight23 lần
hapless wretches24 lần
hapless victim73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hapless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hapless trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hapless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hapless gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hapless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hapless: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.