Câu tiếng Anh có từ “hapless”
70 câu thật có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hapless nghĩa là không may mắn. hapless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deserving or inciting pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hapless
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The hapless document was now distributed, in the usual Phrack routine, to a good one hundred and fifty sites.
Từ trong câu: hapless, document, now, distribute, usual, routine, good, hundred
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And Margaret opened the door and led Lady Jane into that safe and comfortable haven where so many hapless little ones have found a shelter.
Từ trong câu: hapless, open, door, lead, lady, safe, comfortable, have
C. V., 1837?-1909 Jamison, Lady Jane. Nguồn: Project Gutenberg #71709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hapless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hapless wight | 23 lần |
| hapless wretches | 24 lần |
| hapless victim | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hapless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hapless trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ hapless hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hapless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hapless gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hapless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hapless: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.