E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hacker”

202 câu thật có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hacker nghĩa là tin tặc. hacker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays golf poorly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He debated the point with Mrs. Hacker, and her common-sense revealed an alternative.

    Từ trong câu: hacker, debate, point, mr, common, sense, reveal, alternative

    Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is often easy to obtain by potential hackers, as they are usually written down as people cannot remember them.

    Từ trong câu: hacker, often, easy, obtain, potential, usually, write, down

    «A-level Computing/OCR/Unit 1.3.3 Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380878 (bản sửa đổi 4214052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A hacker can log onto your computer and see all your personal information, and possibly have access to even your banking information.

    Từ trong câu: hacker, log, computer, see, personal, information, possibly, access

    «The Computer Revolution/Software/OS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102555 (bản sửa đổi 4539342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An almost classical statement of equality, this has actually been visible throughout the history of the hacker culture.

    Từ trong câu: throughout, culture, hacker, has, visible, history, been, equality

    «Ethics and Law in New Media/The Hacker Ethic in a Networked World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323527 (bản sửa đổi 2764174). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These kids are able to prevent Hacker from destroying Cyberspace by means of problem-solving skills with basic math.

    Từ trong câu: cyberspace, kid, able, prevent, hacker, destroy, mean, problem

    «Cyberchase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=618388 (bản sửa đổi 11009969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Are you telling me," Higgins spoke carefully, "that you and this . . .hacker, illegally entered a bank computer and changed records and . . ."

    Từ trong câu: illegally, tell, speak, carefully, hacker, enter, bank, computer

    Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hacker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hacker ethic47 lần
  • mit hacker18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hacker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hacker trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hacker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hacker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hacker: can và could (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.