E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hacker”

202 câu thật có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hacker nghĩa là tin tặc. hacker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays golf poorly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hacker

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The hacker ethic provides a lens through which people can analyze professionals.

    Đạo đức của hacker cung cấp một lăng kính để mọi người có thể phân tích các chuyên gia.

    Từ trong câu: ethic, hacker, professional, ethics, provide, people, analyze

    «Professionalism/Pekka Himanen and The Hacker Ethic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383915 (bản sửa đổi 4612052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hackers even made sites available from which it is possible to download whole software and multimedia products.

    Từ trong câu: download, hacker, software, even, make, site, available, possible

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • One of the motivating factors behind hackers' inbred aversion to centralization was the power held by early system operators in dictating which jobs held top priority.

    Từ trong câu: motivate, factor, behind, hacker, power, hold, early, system

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Many computer fanatics follow a structure which many call the Hackers’ Bible.

    Từ trong câu: fanatic, many, computer, follow, structure, call, hacker

    «An Internet of Everything?/Open Source and Proprietary Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368541 (bản sửa đổi 4381178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hacker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hacker ethic47 lần
mit hacker18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hacker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hacker trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hacker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hacker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hacker: can và could (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.