Câu tiếng Anh có từ “hacker”
202 câu thật có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hacker nghĩa là tin tặc. hacker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays golf poorly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hacker
Hackers should be judged by their hacking, not bogus criteria such as degrees, age, race or position.
Từ trong câu: bogus, hacker, judge, hack, criteria, degree, age, race
«An Internet of Everything?/Open Source and Proprietary Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368541 (bản sửa đổi 4381178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hackers should be judged by their hacking, not bogus criteria such as degrees, age, race, or position.
Từ trong câu: bogus, hacker, judge, hack, criteria, degree, age, race
«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/Hackers...?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323604 (bản sửa đổi 2764175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It should be frankly admitted that hackers ARE frightening, and that the basis of this fear is not irrational.
Từ trong câu: frightening, frankly, admit, hacker, frighten, basis, fear, irrational
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Perhaps a medical metaphor was better--hackers should be defined as "sick," as COMPUTER ADDICTS unable to control their irresponsible, compulsive behavior.
Từ trong câu: addict, perhaps, medical, metaphor, better, hacker, define, sick
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hacker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- hacker ethic47 lần
- mit hacker18 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hacker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hacker trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hacker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hacker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hacker: can và could (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.