Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hacker”

201 câu thật có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hacker nghĩa là tin tặc. hacker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays golf poorly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hacker

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are also hackers who use the same skills for good purposes.

    Từ trong câu: hacker, use, skill, good, purpose

    «Hacker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4788 (bản sửa đổi 10702885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If there is a hole that is not covered hackers would enter and exploit that hole.

    Từ trong câu: hacker, hole, cover, enter, exploit

    «The Computer Revolution/Security/Firewall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103783 (bản sửa đổi 2498007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is long debate about the word hacker.

    Từ trong câu: hacker, long, debate, word

    «Security hacker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218180 (bản sửa đổi 10581400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Of these there were executed--Thomas Harrison, John Carew, John Cook, Thomas Scot, Hugh Peters, Gregory Clement, John Jones, Daniel Axtell, Francis Hacker, Adrian Scroop.

    Từ trong câu: hacker, execute, cook

    Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There have been discussions of synthetic biology and musical sampling, digital locks and the hackers who break them, Jefferson and Macaulay, and the fight over video recorders.

    Từ trong câu: hacker, discussion, synthetic, biology, musical, sample, digital, lock

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There is just the whiff of hacker brimstone about Mitch Kapor.

    Từ trong câu: brimstone, hacker

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The rhetoric of law enforcement made it clear that there was, in fact, a concerted crackdown on hackers in progress.

    Từ trong câu: rhetoric, law, enforcement, make, clear, fact, concert, hacker

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hacker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hacker ethic47 lần
mit hacker18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hacker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hacker trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hacker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hacker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hacker: can và could (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.