E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hacker”

202 câu thật có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hacker nghĩa là tin tặc. hacker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays golf poorly. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Hacking these systems will be a piece of cake for hackers.

    Từ trong câu: hacker, hack, system, piece, cake

    «Information Technology and Ethics/The Privacy Chapter : Completed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415382 (bản sửa đổi 4583526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Will they keep trying to brute force them out by having hackers close individual accounts as they continue to pop-up?

    Từ trong câu: hacker, keep, try, force, out, close, individual, account

    «Lentis/Technology, Organized Crime, and Law Enforcement in the early 20th-Century United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366445 (bản sửa đổi 3029208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hackers in Amtrak computers, or air-traffic control computers, will kill somebody someday.

    Từ trong câu: someday, hacker, computer, air, traffic, control, kill, somebody

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • To date, no hacker has come out shooting, though they do sometimes brag on boards that they will do just that.

    Từ trong câu: brag, date, hacker, come, out, shoot, though, sometimes

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hacker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hacker ethic47 lần
  • mit hacker18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hacker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hacker trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ hacker hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hacker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hacker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hacker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hacker: can và could (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.