Câu tiếng Anh có từ “guilt”
291 câu thật có từ guilt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guilt nghĩa là cảm giác tội lỗi. guilt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of having committed an offense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guilt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Young Harney's face grew grave, but without betraying the consciousness of guilt she had looked for.
Từ trong câu: guilt, consciousness, young, face, grow, grave, look
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The pale young gentleman’s nose had stained my trousers, and I tried to wash out that evidence of my guilt in the dead of night.
Từ trong câu: guilt, stain, pale, young, nose, trousers, try, wash
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fact of their guilt had become known through complaints from the locals.
Từ trong câu: complaint, guilt, fact, become, know, local
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact Mrs. Wilkins, driven by terror, guilt and surprise, had been more incoherent if possible than usual.
Từ trong câu: usual, terror, surprise, guilt, drive, fact, mrs, possible
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Which we may interpret as the remorseful morning confession of a guilt she had been the victim of over night.
Từ trong câu: remorseful, interpret, morning, confession, guilt, victim, night
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The girl's first story was so well told that many had been irrevocably convinced of the utter guilt of the father.
Từ trong câu: irrevocably, first, story, well, tell, many, convince, utter
William Healy, Pathology of Lying, Accusation, and Swindling: A Study in Forensic Psychology. Nguồn: Project Gutenberg #449. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng guilt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consciousness of guilt | 200 lần |
| survivor guilt | 73 lần |
| confession of guilt | 129 lần |
| conscious guilt | 185 lần |
| prisoner's guilt | 54 lần |
| sense of guilt | 436 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guilt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guilt trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ guilt hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guilt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guilt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guilt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guilt: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.