Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guilt”

291 câu thật có từ guilt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guilt nghĩa là cảm giác tội lỗi. guilt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of having committed an offense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ guilt

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng guilt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consciousness of guilt200 lần
survivor guilt73 lần
confession of guilt129 lần
conscious guilt185 lần
prisoner's guilt54 lần
sense of guilt436 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guilt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guilt trong kho câu?
Kho câu có 291 câu có từ guilt hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guilt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guilt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guilt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guilt: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.