Câu tiếng Anh có từ “grocery”
149 câu thật có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grocery nghĩa là cửa hàng tạp hóa. grocery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a marketplace where groceries are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grocery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For example, students can learn simple arithmetic from grocery shopping which involves dealing with money.
Từ trong câu: grocery, example, student, learn, simple, arithmetic, shop, involve
«Cognition and Instruction/Learning Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364979 (bản sửa đổi 4504523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As for the few groceries which they might ordinarily have used, they dispensed even with them for the most part.
Từ trong câu: grocery, ordinarily, use, dispense, even, part
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kumara High School, after which he served as an apprentice in a grocery business in the same town.
Từ trong câu: apprentice, grocery, high, school, serve, business, town
Melville Henry Massue, marquis de Ruvigny et Raineval, The Roll of Honour, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #75883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These commodities were sold to get the few groceries and small necessities which they could not well do without.
Từ trong câu: commodity, grocery, sell, get, small, necessity, well
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You gave him a cool nod, and just now you bowed and smiled in the politest way to Tommy Chamberlain, whose father keeps a grocery store.
Từ trong câu: store, grocery, give, cool, nod, now, smile, polite
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grocery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grocery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grocery trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grocery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grocery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grocery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grocery: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.