Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grocery”

149 câu thật có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grocery nghĩa là cửa hàng tạp hóa. grocery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a marketplace where groceries are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grocery

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are a range of different types and sizes of grocery stores.

    Từ trong câu: grocery, range, different, type, size, store

    «Supermarket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11242 (bản sửa đổi 10690866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now there is another grocery store, a shoe store and two confectionery stores, kept by colored people.

    Từ trong câu: grocery, shoe, now, another, store, keep, color, people

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were a grocery store and a shopping mall nearby; police told those who were there to take "shelter in place".

    Từ trong câu: grocery, store, shop, mall, nearby, police, tell, take

    «Gunman attacks Planned Parenthood clinic, killing three, before surrendering», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2612605 (bản sửa đổi 4819191). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When I became partner in a grocery, I got some barrels of beans--cheap, because there were many black ones among them.

    Từ trong câu: grocery, become, partner, get, barrel, bean, cheap, because

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now there is one bank, two general stores, one hardware, one grocery, one drug, and one feed store, a billiard hall, saloon, and a restaurant.

    Từ trong câu: hardware, now, bank, general, store, grocery, drug, feed

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grocery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grocery store724 lần
grocery stores175 lần
wholesale grocery33 lần
hill's grocery20 lần
grocery shopping29 lần
retail grocery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grocery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grocery trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grocery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grocery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grocery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grocery: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.