Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grocery”

149 câu thật có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grocery nghĩa là cửa hàng tạp hóa. grocery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a marketplace where groceries are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grocery

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I never thought you would be willing to become a boy in a grocery!"

    Từ trong câu: grocery, never, think, will, become, boy

    Horatio, Jr. Alger, Making His Mark. Nguồn: Project Gutenberg #55217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had not known whether we would find at Neenach a little town or a corner grocery store.

    Từ trong câu: grocery, know, whether, find, little, town, corner, store

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally Garza would leave the house for a trip to the grocery store, to go to a movie, or to visit in the city.

    Từ trong câu: grocery, movie, occasionally, leave, house, trip, store, go

    Don Whitehead, Border guard. Nguồn: Project Gutenberg #72689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The paper, was the color of the paper, that you would get in a grocery store, is that it, a bag in a grocery store?

    Từ trong câu: grocery, paper, color, get, store, bag

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would have SHONE in the grocery business--or dry goods either; he would have SHONE!”

    Từ trong câu: goods, grocery, shine, business, dry, either

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grocery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grocery store724 lần
grocery stores175 lần
wholesale grocery33 lần
hill's grocery20 lần
grocery shopping29 lần
retail grocery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grocery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grocery trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grocery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grocery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grocery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grocery: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.