Câu tiếng Anh có từ “grocery”
149 câu thật có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grocery nghĩa là cửa hàng tạp hóa. grocery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a marketplace where groceries are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grocery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But it is significant that most of the recent cooperative failures have been among grocery stores.
Từ trong câu: grocery, significant, recent, cooperative, failure, among, store
Consumers' League of New York City, Consumers' Cooperative Societies in New York State. Nguồn: Project Gutenberg #10808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Grocery stores have also resorted to providing paper bags as a substitute.
Từ trong câu: grocery, store, resort, provide, paper, bag, substitute
«Lentis/Zero-Plastic Retailing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440017 (bản sửa đổi 4014021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since coming to this city he has been engaged in various pursuits, first grocery then real estate.
Từ trong câu: engage, grocery, pursuit, various, engaged, since, estate, real
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will here be seen that a trailing branch of his grocery complex has made contact with his religious complex and brought it into consciousness.
Từ trong câu: complex, religious, grocery, trail, contact, consciousness, branch, see
Violet M. Firth, The machinery of the mind. Nguồn: Project Gutenberg #77457. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Melinda lives in apartments over the grocery, and enjoys life hugely, as she never did in the elegant mansion she has left forever.
Từ trong câu: hugely, life, apartment, grocery, enjoy, never, elegant, mansion
Retta B. Babcock, Clemence. Nguồn: Project Gutenberg #17913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grocery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grocery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grocery trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grocery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grocery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grocery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grocery: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.