Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grocery”

149 câu thật có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grocery nghĩa là cửa hàng tạp hóa. grocery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a marketplace where groceries are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grocery

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For example, you may be writing a program for a grocery store.

    Từ trong câu: grocery, example, write, program, store

    «C programming/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=543 (bản sửa đổi 4671995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As for the few groceries which they might ordinarily have used, they dispensed even with them for the most part.

    Từ trong câu: grocery, ordinarily, use, dispense, even, part

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And still this sort of gambler may be a book-keeper in a bank, a farm hand, or a clerk in a grocery store.

    Từ trong câu: grocery, still, sort, book, keeper, bank, farm, hand

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It might be better if we had a grocery store," suggested one of the wits present.

    Từ trong câu: wit, grocery, better, store, suggest, present

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may apply to heavy drugs; but it does not apply to dry goods or groceries, or things like that.

    Từ trong câu: drug, grocery, apply, heavy, dry, goods, thing, like

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grocery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grocery store724 lần
grocery stores175 lần
wholesale grocery33 lần
hill's grocery20 lần
grocery shopping29 lần
retail grocery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grocery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grocery trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grocery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grocery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grocery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grocery: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.