Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grocery”

145 câu thật có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grocery nghĩa là cửa hàng tạp hóa. grocery là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a marketplace where groceries are sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grocery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These commodities were sold to get the few groceries and small necessities which they could not well do without.

    Từ trong câu: commodity, grocery, sell, get, small, necessity, well

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I offered to take it in groceries, but he said he preferred to pay cash, and let me do the same when I patronized him.

    Từ trong câu: patronize, grocery, offer, take, prefer, pay, cash, let

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is that a local grocery store or delicatessen store?

    Từ trong câu: delicatessen, local, grocery, store

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then only pure and unadulterated foods will be allowed in our markets and grocery houses.

    Từ trong câu: unadulterated, pure, food, allow, market, grocery, house

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grocery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grocery store724 lần
grocery stores175 lần
wholesale grocery33 lần
hill's grocery20 lần
grocery shopping29 lần
retail grocery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grocery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grocery trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ grocery hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grocery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grocery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grocery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grocery: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.