Câu tiếng Anh có từ “gaudy”
83 câu thật có từ gaudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gaudy nghĩa là lòe loẹt. gaudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tastelessly showy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gaudy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was trying to do this and at the same time hold together a great armful of gaudy weeds he had gathered.
Anh ta đang cố gắng làm điều này và đồng thời ôm một bó cỏ dại lòe loẹt mà anh ta đã thu thập được.
Từ trong câu: gaudy, armful, try, time, hold, together, great, weed
Francis Perry Elliott, The Haunted Pajamas. Nguồn: Project Gutenberg #33780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately the landlord had never heard the aesthetic principle that exposure of basic construction is more desirable than gaudy decoration.
Từ trong câu: aesthetic, gaudy, fortunately, landlord, never, hear, principle, exposure
Jane Addams, Twenty Years at Hull House; with Autobiographical Notes. Nguồn: Project Gutenberg #1325. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed as if a gaudy, exotic butterfly had lost its way, and accidentally fluttered into an assembly of moths.
Từ trong câu: exotic, seem, gaudy, butterfly, lose, way, accidentally, assembly
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Petticoat Rule. Nguồn: Project Gutenberg #34660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had caught sight of her new Sunday gown--a cheap curtain-calico thing, a conflagration of gaudy colors and fantastic figures.
Từ trong câu: figure, cheap, sunday, fantastic, gaudy, gown, color, catch
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The former occupant had papered the walls with newspapers and had pasted up figures cut out from the posters of some Kiralfy ballet, very gaudy.
Từ trong câu: occupant, poster, former, ballet, gaudy, paper, wall, newspaper
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gaudy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gaudy trappings | 49 lần |
| gaudy plumage | 48 lần |
| gaudy colours | 96 lần |
| gaudy liveries | 18 lần |
| gaudy colors | 67 lần |
| gaudy babbling | 12 lần |
| gaudy tinsel | 11 lần |
| gaudy finery | 16 lần |
| gaudy hues | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaudy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaudy trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ gaudy hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gaudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaudy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaudy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaudy: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.