Câu tiếng Anh có từ “gaudy”
83 câu thật có từ gaudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gaudy nghĩa là lòe loẹt. gaudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tastelessly showy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gaudy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Near by stood a lady in a gorgeous green silk dress, with many gaudy accessories.
Từ trong câu: gaudy, accessory, near, stand, lady, gorgeous, green, silk
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The strange animals and gaudy flowers introduced into the landscape background further remove the subject from the sphere of classic treatment.
Từ trong câu: gaudy, strange, animal, flower, introduce, landscape, background, further
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The monk, alone at the table, filled his gaudy plate with vegetable soup and began to eat.
Từ trong câu: plate, monk, soup, vegetable, gaudy, alone, table, fill
Ernest Oldmeadow, Antonio. Nguồn: Project Gutenberg #74116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gaudy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gaudy trappings | 49 lần |
| gaudy plumage | 48 lần |
| gaudy colours | 96 lần |
| gaudy liveries | 18 lần |
| gaudy colors | 67 lần |
| gaudy babbling | 12 lần |
| gaudy tinsel | 11 lần |
| gaudy finery | 16 lần |
| gaudy hues | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaudy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaudy trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ gaudy hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gaudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaudy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaudy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaudy: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.