Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gaudy”

83 câu thật có từ gaudy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gaudy nghĩa là lòe loẹt. gaudy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tastelessly showy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gaudy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng gaudy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gaudy trappings49 lần
gaudy plumage48 lần
gaudy colours96 lần
gaudy liveries18 lần
gaudy colors67 lần
gaudy babbling12 lần
gaudy tinsel11 lần
gaudy finery16 lần
gaudy hues17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gaudy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gaudy trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ gaudy hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gaudy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gaudy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gaudy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gaudy: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.